YX5625

YX5625 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 851 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15732▼ 43,9%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 35952▼ 11,9%
Tháng 45640▼ 28,6%
Tháng 53730▼ 18,9%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 73331▼ 6,1%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)325243▼ 25,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%89,3%▲ 7,2%
Tháng 288,7%84,0%▼ 5,3%
Tháng 389,8%76,2%▼ 15,2%
Tháng 485,7%87,5%▲ 2,1%
Tháng 575,7%93,3%▲ 23,3%
Tháng 6100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 796,8%89,7%▼ 7,3%
Tháng 896,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1281,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,6%87,1%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 2330,0%
Tháng 3010–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)820▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 822
  • Bị huỷ 3,4% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLT217 89,8%
  2. CLT–BOS179 81,7%
  3. IND–LGA165 98,2%
  4. MKE–LGA109 90,6%
  5. CHS–JFK62 87,3%
  6. LGA–MSN36 81,3%
  7. MSN–LGA31 72,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 57 57 86,0% 0
tháng 12/2024 45 45 88,9% 0
tháng 1/2025 57 54 83,3% 3
tháng 2/2025 56 53 88,7% 3
tháng 3/2025 59 59 89,8% 0
tháng 4/2025 56 56 85,7% 0
tháng 5/2025 37 37 75,7% 0
tháng 6/2025 27 27 100,0% 0
tháng 7/2025 33 31 96,8% 2
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 23 23 100,0% 0
tháng 12/2025 38 37 81,1% 1
tháng 1/2026 32 28 89,3% 4
tháng 2/2026 28 25 84,0% 3
tháng 3/2026 52 42 76,2% 10
tháng 4/2026 40 40 87,5% 0
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 30 29 89,7% 1
tháng 7/2026 31 29 89,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…