YX5622

YX5622 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Boston – Richmond. Trong 738 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1858▲ 625,0%
Tháng 2456▲ 1.300,0%
Tháng 34834▼ 29,2%
Tháng 46028▼ 53,3%
Tháng 53756▲ 51,4%
Tháng 62360▲ 160,9%
Tháng 72362▲ 169,6%
Tháng 820––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203354▲ 74,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%82,0%▼ 6,3%
Tháng 275,0%84,3%▲ 12,4%
Tháng 391,7%85,3%▼ 7,0%
Tháng 488,3%75,0%▼ 15,1%
Tháng 591,9%92,9%▲ 1,1%
Tháng 687,0%88,1%▲ 1,4%
Tháng 756,5%84,5%▲ 49,5%
Tháng 890,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1076,5%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1269,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,6%84,6%▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 205–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)018

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 718
  • Bị huỷ 2,7% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–RIC252 86,5%
  2. RIC–BOS171 86,3%
  3. SAV–BOS49 65,3%
  4. BOS–SAV49 89,8%
  5. JAX–BOS36 86,1%
  6. BOS–JAX36 94,4%
  7. ORD–JFK31 64,5%
  8. BOS–BWI31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS RIC Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Richmond 762 2,8 phút 86,5% 252
RIC BOS Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Logan 762 5,7 phút 86,3% 171
SAV BOS Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Logan 1.450 13,6 phút 65,3% 49
BOS SAV Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.450 -1,8 phút 89,8% 49
JAX BOS Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Logan 1.627 3,6 phút 86,1% 36
BOS JAX Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.627 -1,2 phút 94,4% 36
ORD JFK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.188 20,9 phút 64,5% 31
BOS BWI Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 594 1,8 phút 90,3% 31
PWM JFK Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 440 17,5 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 25 25 88,0% 0
tháng 12/2024 27 27 85,2% 0
tháng 1/2025 8 8 87,5% 0
tháng 2/2025 4 4 75,0% 0
tháng 3/2025 48 48 91,7% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 37 37 91,9% 0
tháng 6/2025 23 23 87,0% 0
tháng 7/2025 23 23 56,5% 0
tháng 8/2025 20 20 90,0% 0
tháng 9/2025 18 18 83,3% 0
tháng 10/2025 18 17 76,5% 1
tháng 11/2025 6 6 66,7% 0
tháng 12/2025 47 46 69,6% 1
tháng 1/2026 58 50 82,0% 8
tháng 2/2026 56 51 84,3% 5
tháng 3/2026 34 34 85,3% 0
tháng 4/2026 28 28 75,0% 0
tháng 5/2026 56 56 92,9% 0
tháng 6/2026 60 59 88,1% 1
tháng 7/2026 62 58 84,5% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…