YX5591

YX5591 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15911▼ 81,4%
Tháng 2548▼ 85,2%
Tháng 35947▼ 20,3%
Tháng 44948▼ 2,0%
Tháng 52537▲ 48,0%
Tháng 62444▲ 83,3%
Tháng 73149▲ 58,1%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)301244▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,5%100,0%▲ 9,3%
Tháng 280,8%87,5%▲ 8,3%
Tháng 379,7%71,4%▼ 10,3%
Tháng 489,4%81,3%▼ 9,1%
Tháng 580,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 652,4%71,1%▲ 35,6%
Tháng 754,2%66,7%▲ 23,1%
Tháng 883,3%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1064,0%–đang tích luỹ
Tháng 1163,6%––
Tháng 1272,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,4%81,0%▲ 7,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 3012–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 636▲ 100,0%
Tháng 7770,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1427▲ 92,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,6% 721
  • Bị huỷ 6,4% 49

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DCA168 67,6%
  2. BOS–ORD123 83,6%
  3. ORD–BOS96 77,2%
  4. LGA–CHS43 73,2%
  5. CHS–LGA43 65,6%
  6. DTW–JFK37 94,6%
  7. ORD–LGA36 61,3%
  8. LGA–ORD31 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 345 23,4 phút 67,6% 168
BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare 1.391 5,5 phút 83,6% 123
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 13,0 phút 77,2% 96
LGA CHS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charleston 1.033 9,6 phút 73,2% 43
CHS LGA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay LaGuardia 1.033 22,8 phút 65,6% 43
DTW JFK Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 817 1,5 phút 94,6% 37
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 28,4 phút 61,3% 36
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 3,7 phút 91,7% 31
JFK MEM Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Memphis 1.549 14,5 phút 76,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 32 32 100,0% 0
tháng 12/2024 38 37 75,7% 1
tháng 1/2025 59 59 91,5% 0
tháng 2/2025 54 52 80,8% 2
tháng 3/2025 59 59 79,7% 0
tháng 4/2025 49 47 89,4% 2
tháng 5/2025 25 25 80,0% 0
tháng 6/2025 24 21 52,4% 3
tháng 7/2025 31 24 54,2% 7
tháng 8/2025 31 30 83,3% 1
tháng 9/2025 27 26 80,8% 1
tháng 10/2025 27 25 64,0% 2
tháng 11/2025 24 22 63,6% 2
tháng 12/2025 26 25 72,0% 1
tháng 1/2026 11 10 100,0% 1
tháng 2/2026 8 8 87,5% 0
tháng 3/2026 47 35 71,4% 12
tháng 4/2026 48 48 81,3% 0
tháng 5/2026 37 36 88,9% 1
tháng 6/2026 44 38 71,1% 6
tháng 7/2026 49 42 66,7% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…