YX4679

YX4679 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Washington – Indianapolis. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12635▲ 34,6%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33122▼ 29,0%
Tháng 42225▲ 13,6%
Tháng 52824▼ 14,3%
Tháng 62623▼ 11,5%
Tháng 72751▲ 88,9%
Tháng 825––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)188203▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%73,5%▼ 23,5%
Tháng 292,3%95,2%▲ 3,2%
Tháng 396,8%77,3%▼ 20,2%
Tháng 495,5%84,0%▼ 12,0%
Tháng 5100,0%91,7%▼ 8,3%
Tháng 692,3%91,3%▼ 1,1%
Tháng 796,0%70,7%▼ 26,3%
Tháng 879,2%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1075,4%–đang tích luỹ
Tháng 1174,6%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)95,6%83,4%▼ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2220,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7210▲ 400,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)413▲ 225,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 574
  • Bị huỷ 3,7% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–IND198 91,8%
  2. LGA–PHL87 95,3%
  3. GSO–DCA37 80,0%
  4. LGA–ORD33 78,1%
  5. ORD–BDL31 73,3%
  6. MEM–DCA30 93,3%
  7. BDL–ORD30 70,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 2 2 0,0% 0
tháng 1/2025 26 26 96,2% 0
tháng 2/2025 28 26 92,3% 2
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 22 22 95,5% 0
tháng 5/2025 28 28 100,0% 0
tháng 6/2025 26 26 92,3% 0
tháng 7/2025 27 25 96,0% 2
tháng 8/2025 25 24 79,2% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 57 57 75,4% 0
tháng 11/2025 59 55 74,6% 4
tháng 12/2025 28 28 50,0% 0
tháng 1/2026 35 34 73,5% 1
tháng 2/2026 23 21 95,2% 2
tháng 3/2026 22 22 77,3% 0
tháng 4/2026 25 25 84,0% 0
tháng 5/2026 24 24 91,7% 0
tháng 6/2026 23 23 91,3% 0
tháng 7/2026 51 41 70,7% 10

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…