YX4663

YX4663 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Burlington – Washington. Trong 582 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1140▲ 3.900,0%
Tháng 2–28–
Tháng 3–54–
Tháng 45433▼ 38,9%
Tháng 56228▼ 54,8%
Tháng 6183▼ 83,3%
Tháng 72630▲ 15,4%
Tháng 813––
Tháng 956––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1239––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 10,0%77,1%–
Tháng 2–76,9%–
Tháng 3–87,0%–
Tháng 4100,0%75,8%▼ 24,2%
Tháng 588,7%81,5%▼ 8,2%
Tháng 688,2%100,0%▲ 13,3%
Tháng 769,6%75,0%▲ 7,8%
Tháng 869,2%––
Tháng 992,9%––
Tháng 1090,2%–đang tích luỹ
Tháng 1164,0%––
Tháng 1271,8%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 2–2–
Tháng 3–0–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 564
  • Bị huỷ 3,1% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BTV62 95,2%
  2. BTV–DCA62 93,6%
  3. CVG–BOS45 75,6%
  4. BOS–CVG45 88,9%
  5. ORD–BWI44 78,6%
  6. DCA–BDL39 76,3%
  7. MSY–DCA33 90,9%
  8. DCA–MSY33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 3 3 66,7% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 1 1 0,0% 0
tháng 4/2025 54 54 100,0% 0
tháng 5/2025 62 62 88,7% 0
tháng 6/2025 18 17 88,2% 1
tháng 7/2025 26 23 69,6% 3
tháng 8/2025 13 13 69,2% 0
tháng 9/2025 56 56 92,9% 0
tháng 10/2025 62 61 90,2% 1
tháng 11/2025 28 25 64,0% 3
tháng 12/2025 39 39 71,8% 0
tháng 1/2026 40 35 77,1% 5
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 54 54 87,0% 0
tháng 4/2026 33 33 75,8% 0
tháng 5/2026 28 27 81,5% 1
tháng 6/2026 3 3 100,0% 0
tháng 7/2026 30 28 75,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…