YX4643

YX4643 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Philadelphia. Trong 596 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15831▼ 46,6%
Tháng 23928▼ 28,2%
Tháng 31031▲ 210,0%
Tháng 4127▲ 2.600,0%
Tháng 5237▲ 1.750,0%
Tháng 64452▲ 18,2%
Tháng 75354▲ 1,9%
Tháng 826––
Tháng 96––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207260▲ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,4%70,0%▼ 23,4%
Tháng 291,9%76,9%▼ 16,3%
Tháng 3100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 40,0%92,6%–
Tháng 5100,0%94,6%▼ 5,4%
Tháng 661,0%88,2%▲ 44,7%
Tháng 777,3%85,2%▲ 10,2%
Tháng 887,5%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1268,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,5%83,9%▲ 12,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2220,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 790▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145▼ 64,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 572
  • Bị huỷ 4,0% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–PHL92 77,3%
  2. ORF–ORD62 85,3%
  3. ORD–ORF62 88,7%
  4. DCA–SYR50 89,6%
  5. SYR–ORD46 95,6%
  6. ORD–SYR46 93,3%
  7. ORD–ROC40 67,6%
  8. CVG–PHL38 97,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia 944 13,2 phút 77,3% 92
ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare 1.152 9,1 phút 85,3% 62
ORD ORF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Norfolk 1.152 2,6 phút 88,7% 62
DCA SYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 480 0,0 phút 89,6% 50
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 1,5 phút 95,6% 46
ORD SYR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 974 1,6 phút 93,3% 46
ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester 847 16,9 phút 67,6% 40
CVG PHL Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Philadelphia 814 -5,0 phút 97,4% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 23 23 82,6% 0
tháng 1/2025 58 58 91,4% 0
tháng 2/2025 39 37 91,9% 2
tháng 3/2025 10 10 100,0% 0
tháng 4/2025 1 1 0,0% 0
tháng 5/2025 2 2 100,0% 0
tháng 6/2025 44 41 61,0% 3
tháng 7/2025 53 44 77,3% 9
tháng 8/2025 26 24 87,5% 2
tháng 9/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 22 19 68,4% 3
tháng 1/2026 31 30 70,0% 1
tháng 2/2026 28 26 76,9% 2
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 27 27 92,6% 0
tháng 5/2026 37 37 94,6% 0
tháng 6/2026 52 51 88,2% 1
tháng 7/2026 54 54 85,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…