YX4618

YX4618 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là New York – Cincinnati. Trong 687 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 132320,0%
Tháng 22438▲ 58,3%
Tháng 32654▲ 107,7%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 52734▲ 25,9%
Tháng 6262▼ 92,3%
Tháng 72644▲ 69,2%
Tháng 826––
Tháng 925––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191256▲ 34,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%69,0%▼ 20,0%
Tháng 286,4%61,8%▼ 28,5%
Tháng 373,1%80,4%▲ 10,0%
Tháng 473,3%80,8%▲ 10,1%
Tháng 573,1%94,1%▲ 28,8%
Tháng 658,3%50,0%▼ 14,3%
Tháng 764,7%95,5%▲ 47,5%
Tháng 888,0%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1091,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,6%75,9%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 224▲ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 790▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1710▼ 41,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 658
  • Bị huỷ 4,2% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CVG265 77,9%
  2. IAH–DCA46 69,1%
  3. DCA–IAH46 74,4%
  4. BOS–ORD43 85,7%
  5. DTW–DCA38 89,5%
  6. DCA–DTW38 86,8%
  7. DCA–IND32 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 83,3% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 32 29 86,2% 3
tháng 2/2025 24 22 86,4% 2
tháng 3/2025 26 26 73,1% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 27 26 73,1% 1
tháng 6/2025 26 24 58,3% 2
tháng 7/2025 26 17 64,7% 9
tháng 8/2025 26 25 88,0% 1
tháng 9/2025 25 25 84,0% 0
tháng 10/2025 56 56 91,1% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 32 29 69,0% 3
tháng 2/2026 38 34 61,8% 4
tháng 3/2026 54 51 80,4% 3
tháng 4/2026 52 52 80,8% 0
tháng 5/2026 34 34 94,1% 0
tháng 6/2026 2 2 50,0% 0
tháng 7/2026 44 44 95,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…