YX4517

YX4517 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Columbus. Trong 574 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15129▼ 43,1%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 4196▼ 68,4%
Tháng 525250,0%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212179▼ 15,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,2%84,6%▼ 8,2%
Tháng 280,0%80,0%0,0%
Tháng 392,6%61,3%▼ 33,8%
Tháng 494,7%50,0%▼ 47,2%
Tháng 596,0%75,0%▼ 21,9%
Tháng 693,1%75,9%▼ 18,5%
Tháng 787,1%46,2%▼ 47,0%
Tháng 890,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1295,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%67,6%▼ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)012

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 561
  • Bị huỷ 2,3% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–CMH237 90,4%
  2. BOS–CMH116 91,4%
  3. DCA–IND71 62,1%
  4. ORD–STL46 87,0%
  5. STL–ORD36 88,9%
  6. RDU–PIT30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 19 19 84,2% 0
tháng 1/2025 51 51 92,2% 0
tháng 2/2025 30 30 80,0% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 19 19 94,7% 0
tháng 5/2025 25 25 96,0% 0
tháng 6/2025 29 29 93,1% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 22 22 100,0% 0
tháng 10/2025 26 26 96,2% 0
tháng 11/2025 24 24 83,3% 0
tháng 12/2025 23 22 95,5% 1
tháng 1/2026 29 26 84,6% 3
tháng 2/2026 28 25 80,0% 3
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 6 6 50,0% 0
tháng 5/2026 25 24 75,0% 1
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 30 26 46,2% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…