YX4509

YX4509 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là New York – Norfolk. Trong 757 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13632▼ 11,1%
Tháng 22618▼ 30,8%
Tháng 32648▲ 84,6%
Tháng 43035▲ 16,7%
Tháng 53139▲ 25,8%
Tháng 6556▲ 1.020,0%
Tháng 74658▲ 26,1%
Tháng 834––
Tháng 957––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200286▲ 43,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%76,7%▼ 20,8%
Tháng 270,8%72,2%▲ 2,0%
Tháng 388,5%80,9%▼ 8,6%
Tháng 496,7%91,4%▼ 5,4%
Tháng 566,7%87,2%▲ 30,8%
Tháng 6100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 755,0%82,4%▲ 49,7%
Tháng 897,0%––
Tháng 989,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1168,2%––
Tháng 1280,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,1%83,1%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 767▲ 16,7%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1411▼ 21,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 729
  • Bị huỷ 3,7% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–ORF106 85,7%
  2. PIT–LGA83 74,7%
  3. LGA–STL72 85,5%
  4. STL–LGA61 85,7%
  5. PHL–SAV36 96,9%
  6. PHL–EYW33 97,0%
  7. EYW–PHL33 87,9%
  8. JFK–RDU30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK ORF Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Norfolk 466 1,9 phút 85,7% 106
PIT LGA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay LaGuardia 538 15,4 phút 74,7% 83
LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.426 9,5 phút 85,5% 72
STL LGA Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay LaGuardia 1.426 11,8 phút 85,7% 61
PHL SAV Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.014 -6,3 phút 96,9% 36
PHL EYW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Key West 1.809 -4,3 phút 97,0% 33
EYW PHL Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.809 1,0 phút 87,9% 33
JFK RDU Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 686 7,8 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 36 36 91,7% 0
tháng 11/2024 28 28 89,3% 0
tháng 12/2024 52 52 82,7% 0
tháng 1/2025 36 31 96,8% 5
tháng 2/2025 26 24 70,8% 2
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 46 40 55,0% 6
tháng 8/2025 34 33 97,0% 1
tháng 9/2025 57 57 89,5% 0
tháng 10/2025 10 10 100,0% 0
tháng 11/2025 24 22 68,2% 2
tháng 12/2025 30 30 80,0% 0
tháng 1/2026 32 30 76,7% 2
tháng 2/2026 18 18 72,2% 0
tháng 3/2026 48 47 80,9% 1
tháng 4/2026 35 35 91,4% 0
tháng 5/2026 39 39 87,2% 0
tháng 6/2026 56 55 90,9% 1
tháng 7/2026 58 51 82,4% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…