YX4474
YX4474 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Boston – Philadelphia. Trong 439 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 439 chuyến
- Chậm trung bình14,1 phút
- Tháng 7/202622▼ 4,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 53 | ▲ 120,8% |
| Tháng 2 | 40 | 38 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 5 | 31 | 2 | ▼ 93,5% |
| Tháng 6 | 22 | 2 | ▼ 90,9% |
| Tháng 7 | 23 | 22 | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 155 | ▼ 22,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,7% | 76,0% | ▼ 17,1% |
| Tháng 2 | 63,9% | 88,9% | ▲ 39,1% |
| Tháng 3 | 63,3% | 79,3% | ▲ 25,2% |
| Tháng 4 | 96,7% | 71,4% | ▼ 26,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 100,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 6 | 63,6% | 100,0% | ▲ 57,1% |
| Tháng 7 | 81,0% | 56,3% | ▼ 30,5% |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,3% | 81,7% | ▲ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 13 | ▲ 85,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 419
- Bị huỷ 4,6% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia | 450 | 6,3 phút | 81,4% | 87 |
| LGA CLE Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 672 | 9,6 phút | 78,8% | 68 |
| LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.225 | 5,2 phút | 80,0% | 37 |
| IND ORD Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế O'Hare | 286 | 7,1 phút | 94,4% | 36 |
| ATL LGA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay LaGuardia | 1.225 | 3,4 phút | 80,7% | 32 |
| PHL PIT Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 430 | 45,2 phút | 75,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 36 | 63,9% | 4 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 21 | 81,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 50 | 76,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 38 | 36 | 88,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 16 | 56,3% | 6 |