YX4466

YX4466 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Louisville. Trong 535 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 181▼ 87,5%
Tháng 2187▼ 61,1%
Tháng 32326▲ 13,0%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202156▼ 22,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 270,6%85,7%▲ 21,4%
Tháng 363,6%39,1%▼ 38,5%
Tháng 487,7%85,7%▼ 2,3%
Tháng 582,4%96,7%▲ 17,4%
Tháng 663,0%82,1%▲ 30,5%
Tháng 775,0%65,5%▼ 12,6%
Tháng 879,3%––
Tháng 989,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,5%79,3%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 402–
Tháng 5110,0%
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 511
  • Bị huỷ 4,5% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SDF291 81,7%
  2. PVD–DCA53 86,3%
  3. LGA–ORD34 48,3%
  4. ORD–CLE31 90,3%
  5. CLE–ORD31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 94,4% 0
tháng 11/2024 32 32 84,4% 0
tháng 12/2024 23 23 91,3% 0
tháng 1/2025 8 7 100,0% 1
tháng 2/2025 18 17 70,6% 1
tháng 3/2025 23 22 63,6% 1
tháng 4/2025 57 57 87,7% 0
tháng 5/2025 35 34 82,4% 1
tháng 6/2025 30 27 63,0% 3
tháng 7/2025 31 28 75,0% 3
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 30 29 89,7% 1
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 5 4 100,0% 1
tháng 12/2025 7 7 85,7% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 85,7% 0
tháng 3/2026 26 23 39,1% 3
tháng 4/2026 30 28 85,7% 2
tháng 5/2026 31 30 96,7% 1
tháng 6/2026 30 28 82,1% 2
tháng 7/2026 31 29 65,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…