YX4452

YX4452 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Boston – New York. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12414▼ 41,7%
Tháng 22414▼ 41,7%
Tháng 32830▲ 7,1%
Tháng 4427▼ 83,3%
Tháng 55222▼ 57,7%
Tháng 63056▲ 86,7%
Tháng 71256▲ 366,7%
Tháng 82––
Tháng 98––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212199▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%92,9%▲ 11,4%
Tháng 285,7%71,4%▼ 16,7%
Tháng 382,1%86,2%▲ 5,0%
Tháng 482,9%71,4%▼ 13,9%
Tháng 592,3%68,2%▼ 26,1%
Tháng 660,0%80,4%▲ 34,0%
Tháng 755,6%70,6%▲ 27,1%
Tháng 850,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1067,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,3%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%77,3%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6550,0%
Tháng 735▲ 66,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1211▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 531
  • Bị huỷ 4,7% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–LGA82 81,0%
  2. IND–DCA69 71,7%
  3. DCA–IND65 76,6%
  4. PVD–DCA32 93,8%
  5. DCA–PVD32 87,5%
  6. PHL–EYW30 86,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 20 20 85,0% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 24 24 83,3% 0
tháng 2/2025 24 21 85,7% 3
tháng 3/2025 28 28 82,1% 0
tháng 4/2025 42 41 82,9% 1
tháng 5/2025 52 52 92,3% 0
tháng 6/2025 30 25 60,0% 5
tháng 7/2025 12 9 55,6% 3
tháng 8/2025 2 2 50,0% 0
tháng 9/2025 8 8 75,0% 0
tháng 10/2025 28 28 67,9% 0
tháng 11/2025 19 16 81,3% 3
tháng 12/2025 27 27 70,4% 0
tháng 1/2026 14 14 92,9% 0
tháng 2/2026 14 14 71,4% 0
tháng 3/2026 30 29 86,2% 1
tháng 4/2026 7 7 71,4% 0
tháng 5/2026 22 22 68,2% 0
tháng 6/2026 56 51 80,4% 5
tháng 7/2026 56 51 70,6% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…