YX4441

YX4441 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Providence. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13022▼ 26,7%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 33153▲ 71,0%
Tháng 44114▼ 65,9%
Tháng 5529▼ 82,7%
Tháng 63438▲ 11,8%
Tháng 7306▼ 80,0%
Tháng 827––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1238––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)246163▼ 33,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%84,2%▼ 6,1%
Tháng 289,3%57,9%▼ 35,2%
Tháng 393,6%77,8%▼ 16,9%
Tháng 480,5%92,9%▲ 15,4%
Tháng 588,5%88,9%▲ 0,5%
Tháng 667,7%84,2%▲ 24,3%
Tháng 777,8%100,0%▲ 28,6%
Tháng 888,9%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1260,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%83,7%▼ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 308–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)713▲ 85,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 620
  • Bị huỷ 3,1% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PVD119 92,4%
  2. ROC–ORD90 94,4%
  3. RIC–LGA76 75,7%
  4. IAH–DCA32 75,9%
  5. LGA–CMH30 81,5%
  6. CMH–LGA30 80,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 30 30 96,7% 0
tháng 1/2025 30 29 89,7% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 41 41 80,5% 0
tháng 5/2025 52 52 88,5% 0
tháng 6/2025 34 31 67,7% 3
tháng 7/2025 30 27 77,8% 3
tháng 8/2025 27 27 88,9% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 29 29 93,1% 0
tháng 12/2025 38 38 60,5% 0
tháng 1/2026 22 19 84,2% 3
tháng 2/2026 21 19 57,9% 2
tháng 3/2026 53 45 77,8% 8
tháng 4/2026 14 14 92,9% 0
tháng 5/2026 9 9 88,9% 0
tháng 6/2026 38 38 84,2% 0
tháng 7/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…