YX4428
YX4428 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Philadelphia. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 748 chuyến
- Chậm trung bình10,3 phút
- Tháng 7/202658▲ 11,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 15 | ▼ 42,3% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 4 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 26 | 40 | ▲ 53,8% |
| Tháng 6 | 48 | 56 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 52 | 58 | ▲ 11,5% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 251 | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 73,3% | ▼ 12,7% |
| Tháng 2 | 86,4% | 84,6% | ▼ 2,0% |
| Tháng 3 | 78,8% | 77,4% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 69,2% | 87,0% | ▲ 25,6% |
| Tháng 5 | 42,3% | 87,2% | ▲ 106,1% |
| Tháng 6 | 87,5% | 91,1% | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 73,1% | 68,6% | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 81,7% | – | – |
| Tháng 9 | 81,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 64,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,5% | 81,3% | ▲ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 7 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 733
- Bị huỷ 2,0% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA PHL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.084 | 12,4 phút | 83,9% | 90 |
| PHL DCA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 192 | 2,9 phút | 88,1% | 84 |
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | 4,6 phút | 81,3% | 80 |
| BOS LGA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay LaGuardia | 296 | 10,6 phút | 77,5% | 80 |
| ILM LGA Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay LaGuardia | 806 | 5,5 phút | 79,4% | 72 |
| LGA ILM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Wilmington | 806 | 5,9 phút | 84,8% | 62 |
| CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 519 | 21,1 phút | 60,3% | 58 |
| RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia | 542 | 4,7 phút | 83,3% | 37 |
| ORD SDF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louisville | 462 | 26,0 phút | 62,9% | 35 |
| SDF ORD Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế O'Hare | 462 | 22,4 phút | 71,9% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 36 | 33 | 78,8% | 3 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 42,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 81,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 64,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 87,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 51 | 68,6% | 7 |