YX4409
YX4409 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,8%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình15,9 phút
- Tháng 7/202640▼ 23,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,1%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 2 | 40 | 24 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 56 | 33 | ▼ 41,1% |
| Tháng 4 | 33 | 55 | ▲ 66,7% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 52 | 30 | ▼ 42,3% |
| Tháng 7 | 52 | 40 | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 296 | 265 | ▼ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 89,7% | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 69,2% | 59,1% | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 83,9% | 60,6% | ▼ 27,8% |
| Tháng 4 | 90,9% | 53,9% | ▼ 40,8% |
| Tháng 5 | 93,3% | 69,6% | ▼ 25,5% |
| Tháng 6 | 53,5% | 89,3% | ▲ 66,9% |
| Tháng 7 | 62,5% | 74,4% | ▲ 19,0% |
| Tháng 8 | 91,2% | – | – |
| Tháng 9 | 81,5% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,2% | – | – |
| Tháng 12 | 53,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,1% | 70,9% | ▼ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 6 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 7 | 12 | 1 | ▼ 91,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 26 | 16 | ▼ 38,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,9% 735
- Bị huỷ 6,1% 48
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 345 | 10,5 phút | 75,6% | 234 |
| DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia | 345 | 5,0 phút | 89,8% | 89 |
| CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare | 425 | 17,8 phút | 81,7% | 63 |
| DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 519 | 33,9 phút | 62,2% | 52 |
| CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 519 | 34,2 phút | 55,3% | 52 |
| ORD CLE Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 507 | 25,7 phút | 53,7% | 44 |
| CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare | 507 | 25,8 phút | 59,0% | 44 |
| ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare | 976 | 14,4 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 29 | 86,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 40 | 39 | 69,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 43 | 53,5% | 9 |
| tháng 7/2025 | 52 | 40 | 62,5% | 12 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 32 | 53,1% | 3 |
| tháng 1/2026 | 32 | 29 | 89,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 59,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 60,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 55 | 52 | 53,9% | 3 |
| tháng 5/2026 | 51 | 46 | 69,6% | 5 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 40 | 39 | 74,4% | 1 |