YX4409

YX4409 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là New York – Washington. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 132320,0%
Tháng 24024▼ 40,0%
Tháng 35633▼ 41,1%
Tháng 43355▲ 66,7%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 75240▼ 23,1%
Tháng 834––
Tháng 927––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)296265▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,2%89,7%▲ 4,0%
Tháng 269,2%59,1%▼ 14,6%
Tháng 383,9%60,6%▼ 27,8%
Tháng 490,9%53,9%▼ 40,8%
Tháng 593,3%69,6%▼ 25,5%
Tháng 653,5%89,3%▲ 66,9%
Tháng 762,5%74,4%▲ 19,0%
Tháng 891,2%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1165,2%––
Tháng 1253,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%70,9%▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 403–
Tháng 515▲ 400,0%
Tháng 692▼ 77,8%
Tháng 7121▼ 91,7%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2616▼ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,9% 735
  • Bị huỷ 6,1% 48

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LGA–DCA234 75,6%
  2. DCA–LGA89 89,8%
  3. CVG–ORD63 81,7%
  4. DCA–CMH52 62,2%
  5. CMH–DCA52 55,3%
  6. ORD–CLE44 53,7%
  7. CLE–ORD44 59,0%
  8. ATL–ORD30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 32 29 86,2% 3
tháng 2/2025 40 39 69,2% 1
tháng 3/2025 56 56 83,9% 0
tháng 4/2025 33 33 90,9% 0
tháng 5/2025 31 30 93,3% 1
tháng 6/2025 52 43 53,5% 9
tháng 7/2025 52 40 62,5% 12
tháng 8/2025 34 34 91,2% 0
tháng 9/2025 27 27 81,5% 0
tháng 10/2025 26 24 66,7% 2
tháng 11/2025 24 23 65,2% 1
tháng 12/2025 35 32 53,1% 3
tháng 1/2026 32 29 89,7% 3
tháng 2/2026 24 22 59,1% 2
tháng 3/2026 33 33 60,6% 0
tháng 4/2026 55 52 53,9% 3
tháng 5/2026 51 46 69,6% 5
tháng 6/2026 30 28 89,3% 2
tháng 7/2026 40 39 74,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…