YX4372

YX4372 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Memphis – Washington. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22726▼ 3,7%
Tháng 33126▼ 16,1%
Tháng 41829▲ 61,1%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196204▲ 4,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%88,9%▼ 4,5%
Tháng 292,3%91,7%▼ 0,7%
Tháng 396,8%92,3%▼ 4,6%
Tháng 472,2%75,9%▲ 5,0%
Tháng 575,9%70,0%▼ 7,7%
Tháng 677,8%86,2%▲ 10,8%
Tháng 782,8%75,0%▼ 9,4%
Tháng 870,8%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,4%82,8%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)711▲ 57,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 573
  • Bị huỷ 3,7% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MEM–DCA245 92,8%
  2. LGA–BNA134 77,6%
  3. JFK–BOS44 72,1%
  4. BOS–ORD37 91,9%
  5. PVD–DCA31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 23 23 95,7% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 30 29 93,1% 1
tháng 2/2025 27 26 92,3% 1
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 29 29 75,9% 0
tháng 6/2025 30 27 77,8% 3
tháng 7/2025 31 29 82,8% 2
tháng 8/2025 27 24 70,8% 3
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 16 15 86,7% 1
tháng 1/2026 31 27 88,9% 4
tháng 2/2026 26 24 91,7% 2
tháng 3/2026 26 26 92,3% 0
tháng 4/2026 29 29 75,9% 0
tháng 5/2026 31 30 70,0% 1
tháng 6/2026 30 29 86,2% 1
tháng 7/2026 31 28 75,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…