YX4337

YX4337 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – New York. Trong 828 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15431▼ 42,6%
Tháng 25628▼ 50,0%
Tháng 36031▼ 48,3%
Tháng 45730▼ 47,4%
Tháng 53538▲ 8,6%
Tháng 61248▲ 300,0%
Tháng 7832▲ 300,0%
Tháng 828––
Tháng 930––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)282238▼ 15,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,8%69,0%▼ 26,4%
Tháng 270,4%88,0%▲ 25,1%
Tháng 391,7%83,3%▼ 9,1%
Tháng 487,7%83,3%▼ 5,0%
Tháng 574,3%63,9%▼ 14,0%
Tháng 683,3%69,1%▼ 17,1%
Tháng 762,5%53,3%▼ 14,7%
Tháng 875,0%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1061,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%72,8%▼ 9,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 162▼ 66,7%
Tháng 223▲ 50,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 606–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)816▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 795
  • Bị huỷ 4,0% 33

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–JFK339 79,4%
  2. JFK–CVG161 88,0%
  3. LGA–DCA38 76,3%
  4. BOS–JFK33 66,7%
  5. DCA–AVL31 66,7%
  6. AVL–DCA31 55,6%
  7. ORD–CMH30 57,1%
  8. ALB–ORD30 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CVG JFK Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 946 14,2 phút 79,4% 339
JFK CVG Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 946 1,9 phút 88,0% 161
LGA DCA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 345 14,6 phút 76,3% 38
BOS JFK Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 300 31,7 phút 66,7% 33
DCA AVL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay vùng Asheville 618 22,8 phút 66,7% 31
AVL DCA Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 618 24,7 phút 55,6% 31
ORD CMH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 475 33,2 phút 57,1% 30
ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare 1.161 4,0 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 100,0% 0
tháng 11/2024 54 54 83,3% 0
tháng 12/2024 46 46 78,3% 0
tháng 1/2025 54 48 93,8% 6
tháng 2/2025 56 54 70,4% 2
tháng 3/2025 60 60 91,7% 0
tháng 4/2025 57 57 87,7% 0
tháng 5/2025 35 35 74,3% 0
tháng 6/2025 12 12 83,3% 0
tháng 7/2025 8 8 62,5% 0
tháng 8/2025 28 28 75,0% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 57 54 61,1% 3
tháng 11/2025 31 28 82,1% 3
tháng 12/2025 43 40 77,5% 3
tháng 1/2026 31 29 69,0% 2
tháng 2/2026 28 25 88,0% 3
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 38 36 63,9% 2
tháng 6/2026 48 42 69,1% 6
tháng 7/2026 32 30 53,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…