YX4335
YX4335 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là New York – Cincinnati. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,4%trên 553 chuyến
- Chậm trung bình5,7 phút
- Tháng 7/202611▲ 57,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này33
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 6 | 26 | 9 | ▼ 65,4% |
| Tháng 7 | 7 | 11 | ▲ 57,1% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 149 | ▼ 13,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 81,5% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 91,7% | 88,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 92,3% | 90,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 83,3% | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 90,3% | 81,0% | ▼ 10,4% |
| Tháng 6 | 84,0% | 75,0% | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | 36,4% | ▼ 63,6% |
| Tháng 8 | 65,4% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 82,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,4% | 76,4% | ▼ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 537
- Bị huỷ 2,9% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK CVG Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 946 | 7,5 phút | 78,6% | 124 |
| LGA BOS Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Logan | 296 | -4,9 phút | 96,8% | 96 |
| JFK BOS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Logan | 300 | -6,3 phút | 100,0% | 33 |
| RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.039 | 1,2 phút | 93,6% | 31 |
| PVD ORD Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.363 | 0,1 phút | 90,3% | 31 |
| CVG JFK Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 946 | 2,3 phút | 93,1% | 30 |
| CHS DCA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 715 | 10,3 phút | 85,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 7 | 6 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 11 | 11 | 36,4% | 0 |