YX3713

YX3713 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cincinnati. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22528▲ 12,0%
Tháng 31652▲ 225,0%
Tháng 42619▼ 26,9%
Tháng 51311▼ 15,4%
Tháng 6274▼ 85,2%
Tháng 7313▼ 90,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166148▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%100,0%▲ 12,0%
Tháng 292,0%89,3%▼ 2,9%
Tháng 385,7%59,2%▼ 31,0%
Tháng 492,3%82,4%▼ 10,8%
Tháng 592,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 680,8%66,7%▼ 17,5%
Tháng 770,4%100,0%▲ 42,1%
Tháng 873,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,1%85,4%▼ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 323▲ 50,0%
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)79▲ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 530
  • Bị huỷ 3,3% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CVG67 91,0%
  2. EWR–BGR54 63,3%
  3. MKE–EWR50 88,0%
  4. ORD–GRR45 67,4%
  5. CMH–EWR37 100,0%
  6. SDF–ORD36 88,9%
  7. GRR–ORD31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 34 34 91,2% 0
tháng 1/2025 28 28 89,3% 0
tháng 2/2025 25 25 92,0% 0
tháng 3/2025 16 14 85,7% 2
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 13 13 92,3% 0
tháng 6/2025 27 26 80,8% 1
tháng 7/2025 31 27 70,4% 4
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 31 29 100,0% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 52 49 59,2% 3
tháng 4/2026 19 17 82,4% 2
tháng 5/2026 11 11 100,0% 0
tháng 6/2026 4 3 66,7% 1
tháng 7/2026 3 2 100,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…