YX3593
YX3593 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Burlington. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 541 chuyến
- Chậm trung bình18,1 phút
- Tháng 7/202627▲ 8,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 2 | 24 | 10 | ▼ 58,3% |
| Tháng 3 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 2 | 30 | ▲ 1.400,0% |
| Tháng 5 | 10 | 29 | ▲ 190,0% |
| Tháng 6 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 25 | 27 | ▲ 8,0% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 145 | 183 | ▲ 26,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,9% | 85,7% | ▲ 40,8% |
| Tháng 2 | 79,2% | 100,0% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 96,6% | 72,0% | ▼ 25,4% |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 58,6% | 75,0% | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 73,7% | 88,0% | ▲ 19,4% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 69,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,3% | 84,3% | ▲ 3,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 516
- Bị huỷ 4,6% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD BTV Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 711 | 30,6 phút | 86,1% | 131 |
| STL EWR Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.400 | 15,4 phút | 74,3% | 37 |
| PHL IAD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 216 | 7,7 phút | 91,4% | 37 |
| PWM IAD Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 793 | 10,6 phút | 77,1% | 35 |
| MSP EWR Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.619 | 7,4 phút | 87,5% | 35 |
| BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.257 | 28,0 phút | 87,5% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 25 | 19 | 73,7% | 6 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 26 | 84,6% | 4 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |