YX3571

YX3571 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Newark. Trong 630 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 224240,0%
Tháng 33028▼ 6,7%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 52925▼ 13,8%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204195▼ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%89,7%▲ 3,4%
Tháng 286,4%91,7%▲ 6,1%
Tháng 396,6%70,4%▼ 27,1%
Tháng 493,1%76,7%▼ 17,6%
Tháng 552,2%87,5%▲ 67,7%
Tháng 673,3%85,2%▲ 16,2%
Tháng 771,0%69,6%▼ 2,0%
Tháng 887,1%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1260,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%81,5%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 561▼ 83,3%
Tháng 600–
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1011▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,6% 602
  • Bị huỷ 4,4% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–EWR179 72,7%
  2. ORD–IND158 84,2%
  3. SRQ–EWR72 80,0%
  4. EWR–PIT36 52,8%
  5. PVD–IAD35 77,1%
  6. ORD–SDF31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 29 29 51,7% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 30 86,7% 1
tháng 2/2025 24 22 86,4% 2
tháng 3/2025 30 29 96,6% 1
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 29 23 52,2% 6
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 29 96,6% 1
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 25 84,0% 5
tháng 12/2025 29 28 60,7% 1
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 24 24 91,7% 0
tháng 3/2026 28 27 70,4% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 25 24 87,5% 1
tháng 6/2026 27 27 85,2% 0
tháng 7/2026 30 23 69,6% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…