YX3489
YX3489 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Dulles. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,8%trên 541 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202620▼ 33,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 3 | 13 | 16 | ▲ 23,1% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 186 | 195 | ▲ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 93,1% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 85,7% | 80,0% | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 91,7% | 86,7% | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 65,4% | 82,8% | ▲ 26,6% |
| Tháng 5 | 76,7% | 96,8% | ▲ 26,2% |
| Tháng 6 | 58,3% | 92,9% | ▲ 59,2% |
| Tháng 7 | 96,7% | 89,5% | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 82,8% | – | – |
| Tháng 10 | 96,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,9% | 88,8% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 5 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 521
- Bị huỷ 3,7% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CVG IAD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 623 | 4,6 phút | 91,4% | 59 |
| BUF EWR Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 453 | 13,7 phút | 88,5% | 52 |
| STL EWR Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.400 | 7,6 phút | 86,1% | 37 |
| ORD SAV Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 1.246 | 3,7 phút | 88,2% | 37 |
| ORD CHA Sân bay quốc tế O'Hare – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 807 | 11,8 phút | 85,7% | 37 |
| IND EWR Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.035 | 40,2 phút | 67,9% | 32 |
| SAV IAD Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 830 | -6,7 phút | 96,7% | 30 |
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | -6,1 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 26 | 65,4% | 4 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 40 | 35 | 80,0% | 5 |
| tháng 3/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |