YX3441
YX3441 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Grand Rapids – Chicago. Trong 637 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 637 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/20264▼ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 7 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 169 | ▼ 19,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | 100,0% | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 92,9% | 76,9% | ▼ 17,2% |
| Tháng 3 | 90,3% | 84,6% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 93,1% | 70,0% | ▼ 24,8% |
| Tháng 5 | 87,1% | 93,3% | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 86,7% | 90,9% | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 85,2% | 75,0% | ▼ 12,0% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,3% | 84,4% | ▼ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 8 | ▲ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 618
- Bị huỷ 3,0% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRR ORD Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế O'Hare | 220 | 8,7 phút | 89,0% | 91 |
| CLE ORD Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế O'Hare | 507 | 1,3 phút | 90,0% | 74 |
| CHS ORD Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.224 | 14,1 phút | 75,0% | 73 |
| CLE EWR Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 649 | 5,6 phút | 82,6% | 51 |
| CLT EWR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 850 | 1,5 phút | 93,3% | 45 |
| CHS EWR Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.011 | 20,6 phút | 74,4% | 42 |
| DTW IAD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 616 | 14,3 phút | 88,6% | 35 |
| EWR ORF Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Norfolk | 457 | 66,6 phút | 40,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 51 | 49,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 23 | 100,0% | 4 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 22 | 90,9% | 3 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |