YX3410

YX3410 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Burlington. Trong 642 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%79,3%▼ 15,0%
Tháng 285,2%80,0%▼ 6,1%
Tháng 393,3%90,3%▼ 3,2%
Tháng 493,3%79,3%▼ 15,0%
Tháng 596,8%80,0%▼ 17,3%
Tháng 683,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 790,0%90,0%0,0%
Tháng 896,8%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,8%85,6%▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 213▲ 200,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 621
  • Bị huỷ 3,3% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–BTV254 94,8%
  2. EWR–PIT153 85,7%
  3. EWR–IND37 80,0%
  4. MKE–ORD36 81,3%
  5. CID–ORD31 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 29 75,9% 1
tháng 12/2024 31 29 82,8% 2
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 85,2% 1
tháng 3/2025 31 30 93,3% 1
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 29 29 93,1% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 26 84,6% 4
tháng 12/2025 31 29 82,8% 2
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 28 25 80,0% 3
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 30 100,0% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…