WN4862
WN4862 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Lubbock. Trong 288 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 288 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 29 | – | – |
| Tháng 6 | 5 | 27 | ▲ 440,0% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,8% | 78,6% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 66,7% | 85,7% | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 59,1% | – | – |
| Tháng 5 | 48,3% | – | – |
| Tháng 6 | 60,0% | 96,3% | ▲ 60,5% |
| Tháng 7 | – | 96,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33,3% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 285
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL LBB Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith | 472 | 12,5 phút | 71,9% | 91 |
| DEN JAX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Jacksonville | 2.325 | 11,1 phút | 84,5% | 58 |
| MCI LGA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay LaGuardia | 1.778 | 1,0 phút | 96,5% | 57 |
| DAL BNA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Nashville | 1.000 | 34,3 phút | 51,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 24 | 70,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 22 | 59,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 48,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |