WN4635

WN4635 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Austin – Harlingen. Trong 346 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1365▼ 86,1%
Tháng 22510▼ 60,0%
Tháng 343▼ 25,0%
Tháng 4294▼ 86,2%
Tháng 5374▼ 89,2%
Tháng 6627▲ 350,0%
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%100,0%▲ 21,4%
Tháng 288,0%30,0%▼ 65,9%
Tháng 3100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 486,2%50,0%▼ 42,0%
Tháng 567,6%33,3%▼ 50,7%
Tháng 666,7%48,2%▼ 27,8%
Tháng 7–41,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1296,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 341
  • Bị huỷ 1,4% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–HRL87 86,9%
  2. HOU–LGA59 89,7%
  3. DEN–TUL58 44,8%
  4. MCI–MDW57 75,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS HRL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Valley 441 3,5 phút 86,9% 87
HOU LGA Sân bay William P. Hobby – Sân bay LaGuardia 2.295 7,4 phút 89,7% 59
DEN TUL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tulsa 870 33,0 phút 44,8% 58
MCI MDW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Chicago Midway 650 19,3 phút 75,4% 57
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 16 16 87,5% 0
tháng 12/2024 36 36 77,8% 0
tháng 1/2025 36 34 82,4% 2
tháng 2/2025 25 25 88,0% 0
tháng 3/2025 4 3 100,0% 1
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 37 37 67,6% 0
tháng 6/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 25 25 80,0% 0
tháng 12/2025 29 28 96,4% 1
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 10 10 30,0% 0
tháng 3/2026 3 3 66,7% 0
tháng 4/2026 4 4 50,0% 0
tháng 5/2026 4 3 33,3% 1
tháng 6/2026 27 27 48,2% 0
tháng 7/2026 31 31 41,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…