WN4576
WN4576 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là San Jose – San Diego. Trong 276 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ63,4%trên 276 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202616
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 26 | ▲ 160,0% |
| Tháng 2 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 3 | 6 | 31 | ▲ 416,7% |
| Tháng 4 | 1 | 35 | ▲ 3.400,0% |
| Tháng 5 | – | 34 | – |
| Tháng 6 | – | 20 | – |
| Tháng 7 | – | 16 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 91,3% | ▲ 64,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 92,6% | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 66,7% | 43,3% | ▼ 35,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 57,1% | ▼ 42,9% |
| Tháng 5 | – | 52,9% | – |
| Tháng 6 | – | 45,0% | – |
| Tháng 7 | – | 25,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 268
- Bị huỷ 2,9% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | 15,1 phút | 67,2% | 61 |
| CLT BWI Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 581 | 6,3 phút | 92,6% | 58 |
| ONT LAS Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Harry Reid | 317 | 30,9 phút | 48,0% | 50 |
| TPA MDW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Chicago Midway | 1.607 | 29,9 phút | 34,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 15 | 15 | 73,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 20 | 70,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 10 | 9 | 55,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 23 | 91,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 52,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 45,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 25,0% | 0 |