WN4575
WN4575 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Oakland – Ontario. Trong 317 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,0%trên 317 chuyến
- Chậm trung bình17,9 phút
- Tháng 7/202626▼ 13,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 40 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 2 | – | 34 | – |
| Tháng 3 | – | 33 | – |
| Tháng 4 | – | 27 | – |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 84,6% | ▼ 15,4% |
| Tháng 2 | – | 64,7% | – |
| Tháng 3 | – | 56,7% | – |
| Tháng 4 | – | 48,2% | – |
| Tháng 5 | – | 26,9% | – |
| Tháng 6 | 80,8% | 34,6% | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 86,7% | 26,9% | ▼ 68,9% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33,3% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 313
- Bị huỷ 1,3% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OAK ONT Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Ontario | 582 | 4,5 phút | 83,3% | 60 |
| TPA MSY Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 785 | 33,4 phút | 38,0% | 50 |
| DAL CMH Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.478 | 18,3 phút | 57,1% | 50 |
| BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami | 1.299 | 38,4 phút | 28,6% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 40 | 39 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 33 | 30 | 56,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 26,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 26,9% | 0 |