WN4562

WN4562 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Austin – New Orleans. Trong 331 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 63,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1252▼ 92,0%
Tháng 21911▼ 42,1%
Tháng 3291▼ 96,6%
Tháng 4724▲ 242,9%
Tháng 5–30–
Tháng 6438▲ 850,0%
Tháng 7441▲ 925,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,9%50,0%▼ 32,4%
Tháng 279,0%20,0%▼ 74,7%
Tháng 378,6%0,0%▼ 100,0%
Tháng 471,4%62,5%▼ 12,5%
Tháng 5–53,3%–
Tháng 6100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 725,0%38,5%▲ 53,8%
Tháng 825,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5–0–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 324
  • Bị huỷ 2,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MSY69 73,1%
  2. TPA–IND57 59,7%
  3. BNA–DCA50 59,2%
  4. MDW–OMA33 78,1%
  5. DAL–LGA31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 62,5% 0
tháng 11/2024 14 14 85,7% 0
tháng 12/2024 27 27 63,0% 0
tháng 1/2025 25 23 73,9% 2
tháng 2/2025 19 19 79,0% 0
tháng 3/2025 29 28 78,6% 1
tháng 4/2025 7 7 71,4% 0
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 25,0% 0
tháng 8/2025 5 4 25,0% 1
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 6 6 83,3% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 1/2026 2 2 50,0% 0
tháng 2/2026 11 10 20,0% 1
tháng 3/2026 1 1 0,0% 0
tháng 4/2026 24 24 62,5% 0
tháng 5/2026 30 30 53,3% 0
tháng 6/2026 38 38 50,0% 0
tháng 7/2026 41 39 38,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…