WN4544

WN4544 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – St Louis. Trong 382 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1346▲ 1.433,3%
Tháng 2256▲ 2.700,0%
Tháng 3880,0%
Tháng 4143▼ 78,6%
Tháng 5175▼ 70,6%
Tháng 64023▼ 42,5%
Tháng 74327▼ 37,2%
Tháng 86––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127168▲ 32,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%97,6%▲ 46,3%
Tháng 2100,0%87,5%▼ 12,5%
Tháng 30,0%100,0%–
Tháng 450,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 541,2%40,0%▼ 2,9%
Tháng 677,5%78,3%▲ 1,0%
Tháng 783,7%77,8%▼ 7,1%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,9%68,7%▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 377
  • Bị huỷ 1,3% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–STL64 92,2%
  2. SAN–HOU60 96,7%
  3. LAS–LBB58 94,6%
  4. MCO–ISP34 88,2%
  5. STL–DEN31 41,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 1/2025 3 3 66,7% 0
tháng 2/2025 2 2 100,0% 0
tháng 3/2025 8 8 0,0% 0
tháng 4/2025 14 14 50,0% 0
tháng 5/2025 17 17 41,2% 0
tháng 6/2025 40 40 77,5% 0
tháng 7/2025 43 43 83,7% 0
tháng 8/2025 6 6 100,0% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 46 41 97,6% 5
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 8 8 100,0% 0
tháng 4/2026 3 3 0,0% 0
tháng 5/2026 5 5 40,0% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 27 27 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…