WN4197
WN4197 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Fort Myers – Baltimore. Trong 248 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 248 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 2 | 2 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | 27 | ▲ 2.600,0% |
| Tháng 4 | 29 | 6 | ▼ 79,3% |
| Tháng 5 | 41 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 27 | ▲ 575,0% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 60,0% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 59,3% | ▼ 40,7% |
| Tháng 4 | 55,6% | 66,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 41,0% | – | – |
| Tháng 6 | 50,0% | 92,6% | ▲ 85,2% |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 43,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 241
- Bị huỷ 2,8% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RSW BWI Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.483 | 21,6 phút | 60,0% | 63 |
| MKE LAS Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.447 | 1,4 phút | 96,5% | 57 |
| DEN LAS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.009 | 31,2 phút | 46,8% | 50 |
| PHX CMH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 2.682 | 25,3 phút | 60,6% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 41 | 39 | 41,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |