WN4052

WN4052 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Orlando. Trong 380 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–24–
Tháng 21044▲ 340,0%
Tháng 31833▲ 83,3%
Tháng 476▼ 14,3%
Tháng 55––
Tháng 62322▼ 4,3%
Tháng 72725▼ 7,4%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1220––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–95,8%–
Tháng 250,0%79,1%▲ 58,1%
Tháng 377,8%53,1%▼ 31,7%
Tháng 457,1%50,0%▼ 12,5%
Tháng 560,0%––
Tháng 6100,0%18,2%▼ 81,8%
Tháng 788,9%8,3%▼ 90,6%
Tháng 876,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1073,3%–đang tích luỹ
Tháng 1195,8%––
Tháng 1285,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 377
  • Bị huỷ 0,8% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MCO58 74,1%
  2. OAK–PDX52 92,3%
  3. SLC–PHX50 94,0%
  4. PHX–BOI45 91,1%
  5. FLL–CMH33 46,9%
  6. PHX–OGG30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 10 10 50,0% 0
tháng 3/2025 18 18 77,8% 0
tháng 4/2025 7 7 57,1% 0
tháng 5/2025 5 5 60,0% 0
tháng 6/2025 23 23 100,0% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 30 30 76,7% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 30 30 73,3% 0
tháng 11/2025 24 24 95,8% 0
tháng 12/2025 20 20 85,0% 0
tháng 1/2026 24 24 95,8% 0
tháng 2/2026 44 43 79,1% 1
tháng 3/2026 33 32 53,1% 1
tháng 4/2026 6 6 50,0% 0
tháng 6/2026 22 22 18,2% 0
tháng 7/2026 25 24 8,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…