WN4012

WN4012 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Houston. Trong 695 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11819▲ 5,6%
Tháng 21511▼ 26,7%
Tháng 32733▲ 22,2%
Tháng 43930▼ 23,1%
Tháng 54430▼ 31,8%
Tháng 63529▼ 17,1%
Tháng 73431▼ 8,8%
Tháng 846––
Tháng 947––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212183▼ 13,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%88,9%▲ 77,8%
Tháng 286,7%70,0%▼ 19,2%
Tháng 365,4%78,1%▲ 19,5%
Tháng 469,2%60,0%▼ 13,3%
Tháng 550,0%70,0%▲ 40,0%
Tháng 629,4%62,1%▲ 111,1%
Tháng 748,5%77,4%▲ 59,7%
Tháng 873,9%––
Tháng 956,5%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)57,0%72,4%▲ 26,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 688
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–HOU60 42,4%
  2. SFO–SAN58 74,1%
  3. DEN–PIT58 69,0%
  4. DEN–MCI57 54,4%
  5. ONT–OAK31 71,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 55 55 92,7% 0
tháng 12/2024 85 85 74,1% 0
tháng 1/2025 18 18 50,0% 0
tháng 2/2025 15 15 86,7% 0
tháng 3/2025 27 26 65,4% 1
tháng 4/2025 39 39 69,2% 0
tháng 5/2025 44 44 50,0% 0
tháng 6/2025 35 34 29,4% 1
tháng 7/2025 34 33 48,5% 1
tháng 8/2025 46 46 73,9% 0
tháng 9/2025 47 46 56,5% 1
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 11 11 72,7% 0
tháng 1/2026 19 18 88,9% 1
tháng 2/2026 11 10 70,0% 1
tháng 3/2026 33 32 78,1% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 30 30 70,0% 0
tháng 6/2026 29 29 62,1% 0
tháng 7/2026 31 31 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…