WN3798
WN3798 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Houston. Trong 433 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 433 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 7/202622▲ 450,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 26 | ▲ 62,5% |
| Tháng 2 | 32 | 28 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 37 | 28 | ▼ 24,3% |
| Tháng 5 | 42 | 31 | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 11 | 23 | ▲ 109,1% |
| Tháng 7 | 4 | 22 | ▲ 450,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 158 | 178 | ▲ 12,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 88,5% | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 96,9% | 75,0% | ▼ 22,6% |
| Tháng 3 | 53,3% | 80,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 94,6% | 50,0% | ▼ 47,1% |
| Tháng 5 | 76,2% | 45,2% | ▼ 40,7% |
| Tháng 6 | 81,8% | 60,9% | ▼ 25,6% |
| Tháng 7 | 100,0% | 72,7% | ▼ 27,3% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 91,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,4% | 67,5% | ▼ 19,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 432
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL MCO Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Orlando | 1.420 | 9,0 phút | 79,3% | 58 |
| PHX HOU Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay William P. Hobby | 1.638 | 28,0 phút | 46,6% | 58 |
| BWI SRQ Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.419 | 3,9 phút | 87,9% | 58 |
| HOU DEN Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Denver | 1.422 | 0,4 phút | 94,4% | 54 |
| SMF MCI Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.315 | 14,9 phút | 66,7% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 15 | 53,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |