WN3750

WN3750 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Houston. Trong 335 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 112––
Tháng 21110▼ 9,1%
Tháng 3660,0%
Tháng 41625▲ 56,3%
Tháng 52331▲ 34,8%
Tháng 6226▲ 1.200,0%
Tháng 7123▲ 2.200,0%
Tháng 822––
Tháng 925––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%––
Tháng 272,7%100,0%▲ 37,5%
Tháng 3100,0%33,3%▼ 66,7%
Tháng 487,5%68,0%▼ 22,3%
Tháng 591,3%77,4%▼ 15,2%
Tháng 6100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 70,0%60,9%–
Tháng 895,5%––
Tháng 980,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 332
  • Bị huỷ 0,9% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–HOU58 74,1%
  2. PHX–SMF49 79,6%
  3. SLC–MDW42 47,6%
  4. BUR–SMF40 90,0%
  5. RDU–AUS32 84,4%
  6. MCO–PHX31 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 11 100,0% 2
tháng 11/2024 26 25 80,0% 1
tháng 12/2024 22 22 81,8% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 11 11 72,7% 0
tháng 3/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 16 16 87,5% 0
tháng 5/2025 23 23 91,3% 0
tháng 6/2025 2 2 100,0% 0
tháng 7/2025 1 1 0,0% 0
tháng 8/2025 22 22 95,5% 0
tháng 9/2025 25 25 80,0% 0
tháng 10/2025 30 30 100,0% 0
tháng 11/2025 3 3 100,0% 0
tháng 12/2025 2 2 50,0% 0
tháng 2/2026 10 10 100,0% 0
tháng 3/2026 6 6 33,3% 0
tháng 4/2026 25 25 68,0% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 26 26 50,0% 0
tháng 7/2026 23 23 60,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…