WN3617
WN3617 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Oklahoma City – Houston. Trong 418 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 64,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,3%trên 418 chuyến
- Chậm trung bình18,7 phút
- Tháng 7/202622▼ 8,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 2 | 20 | – | – |
| Tháng 3 | 23 | 38 | ▲ 65,2% |
| Tháng 4 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 38 | 31 | ▼ 18,4% |
| Tháng 6 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 7 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,9% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 60,0% | – | – |
| Tháng 3 | 56,5% | 63,2% | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 64,7% | 71,9% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 48,7% | 83,9% | ▲ 72,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 8,7% | ▼ 91,3% |
| Tháng 7 | 95,8% | 13,6% | ▼ 85,8% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 96,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 25,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 417
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OKC HOU Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay William P. Hobby | 675 | 9,1 phút | 79,3% | 58 |
| MCI AUS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.047 | -1,5 phút | 97,7% | 43 |
| SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver | 1.645 | 47,4 phút | 7,1% | 42 |
| PHX OAK Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Oakland | 1.039 | 26,6 phút | 59,5% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 12,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 38 | 37 | 48,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 23 | 23 | 8,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 13,6% | 0 |