WN360

WN360 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 44 đường bay, nhiều nhất là Denver – Dulles. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14936▼ 26,5%
Tháng 23639▲ 8,3%
Tháng 34632▼ 30,4%
Tháng 44233▼ 21,4%
Tháng 54536▼ 20,0%
Tháng 63134▲ 9,7%
Tháng 73134▲ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)280244▼ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,0%94,1%▲ 8,2%
Tháng 288,9%81,6%▼ 8,2%
Tháng 376,1%48,4%▼ 36,4%
Tháng 495,2%90,9%▼ 4,5%
Tháng 588,9%83,3%▼ 6,3%
Tháng 650,0%24,2%▼ 51,5%
Tháng 740,0%15,6%▼ 60,9%
Tháng 864,5%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%62,6%▼ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57▲ 40,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 716
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–IAD61 39,0%
  2. LGA–ATL58 81,0%
  3. AUS–MDW58 16,1%
  4. RNO–LAS42 73,8%
  5. HOU–LAX42 100,0%
  6. DEN–LGA42 85,7%
  7. MDW–LGA40 64,1%
  8. LAS–HOU30 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN IAD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Washington Dulles 2.332 61,6 phút 39,0% 61
LGA ATL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.225 9,2 phút 81,0% 58
AUS MDW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.565 39,9 phút 16,1% 58
RNO LAS Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Harry Reid 556 10,3 phút 73,8% 42
HOU LAX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.233 -3,4 phút 100,0% 42
DEN LGA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay LaGuardia 2.600 8,7 phút 85,7% 42
MDW LGA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay LaGuardia 1.164 18,0 phút 64,1% 40
LAS HOU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay William P. Hobby 1.985 23,0 phút 60,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 61,5% 1
tháng 11/2024 15 14 100,0% 1
tháng 12/2024 26 26 76,9% 0
tháng 1/2025 49 46 87,0% 3
tháng 2/2025 36 36 88,9% 0
tháng 3/2025 46 46 76,1% 0
tháng 4/2025 42 42 95,2% 0
tháng 5/2025 45 45 88,9% 0
tháng 6/2025 31 30 50,0% 1
tháng 7/2025 31 30 40,0% 1
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 33 33 66,7% 0
tháng 11/2025 28 28 71,4% 0
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 36 34 94,1% 2
tháng 2/2026 39 38 81,6% 1
tháng 3/2026 32 31 48,4% 1
tháng 4/2026 33 33 90,9% 0
tháng 5/2026 36 36 83,3% 0
tháng 6/2026 34 33 24,2% 1
tháng 7/2026 34 32 15,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…