WN341
WN341 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Phoenix. Trong 474 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 74,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,4%trên 474 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 11/20251▼ 96,3%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 54 | – |
| Tháng 2 | – | 60 | – |
| Tháng 3 | – | 44 | – |
| Tháng 4 | – | 25 | – |
| Tháng 5 | – | 22 | – |
| Tháng 6 | – | 32 | – |
| Tháng 7 | – | 34 | – |
| Tháng 8 | – | 32 | – |
| Tháng 9 | – | 30 | – |
| Tháng 10 | 21 | 47 | ▲ 123,8% |
| Tháng 11 | 27 | 1 | ▼ 96,3% |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,7% | – |
| Tháng 2 | – | 83,3% | – |
| Tháng 3 | – | 79,6% | – |
| Tháng 4 | – | 52,0% | – |
| Tháng 5 | – | 54,6% | – |
| Tháng 6 | – | 64,5% | – |
| Tháng 7 | – | 58,8% | – |
| Tháng 8 | – | 53,1% | – |
| Tháng 9 | – | 50,0% | – |
| Tháng 10 | 76,2% | 83,0% | ▲ 8,9% |
| Tháng 11 | 92,6% | 100,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 12 | 91,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 472
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SNA PHX Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 544 | 1,8 phút | 93,2% | 74 |
| MCI DEN Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Denver | 855 | 31,3 phút | 51,7% | 58 |
| DEN MKE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế General Mitchell | 1.438 | 43,3 phút | 50,0% | 32 |
| MDW LAS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.442 | 1,5 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 45 | 45 | 91,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 53 | 88,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 31 | 64,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 34 | 34 | 58,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 32 | 32 | 53,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |