WN3317
WN3317 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Lihue – Kahului. Trong 562 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,9%trên 562 chuyến
- Chậm trung bình16,7 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 2 | 15 | 10 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 28 | 40 | ▲ 42,9% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 73 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 182 | ▲ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 89,3% | 56,4% | ▼ 36,8% |
| Tháng 4 | 70,0% | 77,8% | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 70,0% | 60,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 53,9% | ▼ 19,2% |
| Tháng 7 | 58,1% | 29,6% | ▼ 49,0% |
| Tháng 8 | 68,2% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 71,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 97,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 66,8% | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 561
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LIH OGG Sân bay Lihue – Sân bay Kahului | 324 | 21,5 phút | 62,3% | 61 |
| PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville | 2.326 | 11,3 phút | 68,4% | 57 |
| LAS SDF Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Louisville | 2.607 | 23,4 phút | 69,2% | 39 |
| DEN STL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.236 | 45,8 phút | 32,4% | 34 |
| DEN BNA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Nashville | 1.628 | 7,2 phút | 84,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 73 | 73 | 71,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 40 | 39 | 56,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 35 | 60,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 29,6% | 0 |