WN3218
WN3218 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Washington. Trong 480 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 480 chuyến
- Chậm trung bình21,4 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 10 | ▼ 54,5% |
| Tháng 2 | 33 | 15 | ▼ 54,5% |
| Tháng 3 | 27 | 13 | ▼ 51,9% |
| Tháng 4 | 29 | 43 | ▲ 48,3% |
| Tháng 5 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 6 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 196 | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,0% | 88,9% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 57,6% | 80,0% | ▲ 38,9% |
| Tháng 3 | 88,9% | 66,7% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 75,9% | 62,8% | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 77,4% | 81,5% | ▲ 5,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 32,3% | ▼ 51,6% |
| Tháng 7 | 58,6% | 20,7% | ▼ 64,7% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 61,8% | ▼ 16,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 474
- Bị huỷ 1,3% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 519 | 6,5 phút | 83,1% | 61 |
| BWI RDU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 411 | 10,6 phút | 72,4% | 58 |
| PHL DAL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Dallas Love | 2.080 | 74,2 phút | 25,0% | 57 |
| MDW AUS Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.565 | 11,1 phút | 79,0% | 57 |
| AUS BOS Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Logan | 2.729 | 33,3 phút | 58,0% | 51 |
| DEN CMH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.853 | 4,7 phút | 87,2% | 39 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 20 | 95,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 43 | 43 | 62,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 20,7% | 1 |