WN3158

WN3158 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 440 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1192▼ 89,5%
Tháng 2173▼ 82,4%
Tháng 32527▲ 8,0%
Tháng 41835▲ 94,4%
Tháng 51841▲ 127,8%
Tháng 64011▼ 72,5%
Tháng 7438▼ 81,4%
Tháng 86––
Tháng 9–––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)180127▼ 29,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,7%100,0%▲ 35,7%
Tháng 282,4%33,3%▼ 59,5%
Tháng 392,0%68,0%▼ 26,1%
Tháng 477,8%70,6%▼ 9,2%
Tháng 544,4%57,5%▲ 29,4%
Tháng 652,5%90,9%▲ 73,2%
Tháng 757,1%100,0%▲ 75,0%
Tháng 833,3%––
Tháng 9–––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1290,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%74,3%▲ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 435
  • Bị huỷ 1,1% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–LAS56 66,7%
  2. DEN–SJC46 82,6%
  3. LAS–BWI43 74,4%
  4. MCI–MCO33 71,0%
  5. ITO–HNL31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 23 23 95,7% 0
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 10 10 50,0% 0
tháng 1/2025 19 19 73,7% 0
tháng 2/2025 17 17 82,4% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 18 18 77,8% 0
tháng 5/2025 18 18 44,4% 0
tháng 6/2025 40 40 52,5% 0
tháng 7/2025 43 42 57,1% 1
tháng 8/2025 6 6 33,3% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 25 25 76,0% 0
tháng 12/2025 20 20 90,0% 0
tháng 1/2026 2 2 100,0% 0
tháng 2/2026 3 3 33,3% 0
tháng 3/2026 27 25 68,0% 2
tháng 4/2026 35 34 70,6% 1
tháng 5/2026 41 40 57,5% 1
tháng 6/2026 11 11 90,9% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…