WN3066

WN3066 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Oakland – Honolulu. Trong 612 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11436▲ 157,1%
Tháng 21936▲ 89,5%
Tháng 32928▼ 3,4%
Tháng 43021▼ 30,0%
Tháng 53024▼ 20,0%
Tháng 63028▼ 6,7%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 840––
Tháng 942––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183203▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%75,0%▼ 4,5%
Tháng 273,7%91,7%▲ 24,4%
Tháng 379,3%85,7%▲ 8,1%
Tháng 479,3%76,2%▼ 3,9%
Tháng 590,0%62,5%▼ 30,6%
Tháng 660,0%100,0%▲ 66,7%
Tháng 741,9%96,7%▲ 130,5%
Tháng 875,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,8%84,0%▲ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 611
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. OAK–HNL95 76,8%
  2. OAK–PHX57 98,3%
  3. MCI–IND57 82,5%
  4. STL–LAS47 78,7%
  5. PHX–BUF43 39,5%
  6. AUS–BNA43 60,5%
  7. MCI–STL40 65,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 28 28 67,9% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 14 14 78,6% 0
tháng 2/2025 19 19 73,7% 0
tháng 3/2025 29 29 79,3% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 30 30 90,0% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 31 41,9% 0
tháng 8/2025 40 40 75,0% 0
tháng 9/2025 42 42 83,3% 0
tháng 10/2025 27 27 70,4% 0
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 36 36 75,0% 0
tháng 2/2026 36 36 91,7% 0
tháng 3/2026 28 28 85,7% 0
tháng 4/2026 21 21 76,2% 0
tháng 5/2026 24 24 62,5% 0
tháng 6/2026 28 28 100,0% 0
tháng 7/2026 30 30 96,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…