WN2850

WN2850 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Houston. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13168▲ 119,4%
Tháng 21853▲ 194,4%
Tháng 3398▼ 79,5%
Tháng 44113▼ 68,3%
Tháng 53817▼ 55,3%
Tháng 63613▼ 63,9%
Tháng 73511▼ 68,6%
Tháng 88––
Tháng 93––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1251––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238183▼ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%82,4%▼ 14,8%
Tháng 294,4%79,3%▼ 16,1%
Tháng 376,9%50,0%▼ 35,0%
Tháng 495,1%61,5%▼ 35,3%
Tháng 589,5%50,0%▼ 44,1%
Tháng 683,3%61,5%▼ 26,1%
Tháng 777,1%36,4%▼ 52,9%
Tháng 862,5%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1059,1%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1260,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%60,1%▼ 31,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 614
  • Bị huỷ 0,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HRL–HOU100 90,9%
  2. LAS–PSP47 78,7%
  3. HOU–MAF46 87,0%
  4. DAL–SJC45 84,4%
  5. MEM–HOU42 97,6%
  6. PHX–SAN32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 92,9% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 31 30 96,7% 1
tháng 2/2025 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 39 39 76,9% 0
tháng 4/2025 41 41 95,1% 0
tháng 5/2025 38 38 89,5% 0
tháng 6/2025 36 36 83,3% 0
tháng 7/2025 35 35 77,1% 0
tháng 8/2025 8 8 62,5% 0
tháng 9/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 22 22 59,1% 0
tháng 11/2025 35 35 85,7% 0
tháng 12/2025 51 50 60,0% 1
tháng 1/2026 68 68 82,4% 0
tháng 2/2026 53 53 79,3% 0
tháng 3/2026 8 8 50,0% 0
tháng 4/2026 13 13 61,5% 0
tháng 5/2026 17 16 50,0% 1
tháng 6/2026 13 13 61,5% 0
tháng 7/2026 11 11 36,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…