WN2809

WN2809 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Spokane – Denver. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11133▲ 200,0%
Tháng 21928▲ 47,4%
Tháng 35338▼ 28,3%
Tháng 42710▼ 63,0%
Tháng 5144▼ 71,4%
Tháng 64250▲ 19,0%
Tháng 74257▲ 35,7%
Tháng 835––
Tháng 934––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208220▲ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%81,8%▼ 10,0%
Tháng 289,5%75,0%▼ 16,2%
Tháng 396,2%89,5%▼ 7,0%
Tháng 496,3%100,0%▲ 3,8%
Tháng 592,9%50,0%▼ 46,2%
Tháng 652,4%60,0%▲ 14,5%
Tháng 742,9%71,9%▲ 67,8%
Tháng 876,5%––
Tháng 982,4%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1262,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,1%75,5%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 612
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GEG–DEN63 71,4%
  2. MYR–BNA60 56,7%
  3. MKE–DEN58 77,6%
  4. CMH–BNA58 84,2%
  5. MDW–PDX50 90,0%
  6. PDX–SAN42 42,9%
  7. OMA–LAS33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 6 6 50,0% 0
tháng 12/2024 10 10 10,0% 0
tháng 1/2025 11 11 90,9% 0
tháng 2/2025 19 19 89,5% 0
tháng 3/2025 53 53 96,2% 0
tháng 4/2025 27 27 96,3% 0
tháng 5/2025 14 14 92,9% 0
tháng 6/2025 42 42 52,4% 0
tháng 7/2025 42 42 42,9% 0
tháng 8/2025 35 34 76,5% 1
tháng 9/2025 34 34 82,4% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 41 41 75,6% 0
tháng 12/2025 37 37 62,2% 0
tháng 1/2026 33 33 81,8% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 38 38 89,5% 0
tháng 4/2026 10 10 100,0% 0
tháng 5/2026 4 4 50,0% 0
tháng 6/2026 50 50 60,0% 0
tháng 7/2026 57 57 71,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…