WN2730

WN2730 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 38 đường bay, nhiều nhất là El Paso – Houston. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12249▲ 122,7%
Tháng 22030▲ 50,0%
Tháng 31771▲ 317,6%
Tháng 42436▲ 50,0%
Tháng 526260,0%
Tháng 63429▼ 14,7%
Tháng 73430▼ 11,8%
Tháng 832––
Tháng 930––
Tháng 1044–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)177271▲ 53,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%91,7%▲ 1,9%
Tháng 280,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 375,0%56,3%▼ 24,9%
Tháng 478,3%58,3%▼ 25,5%
Tháng 580,8%34,6%▼ 57,1%
Tháng 673,5%64,3%▼ 12,6%
Tháng 779,4%46,7%▼ 41,2%
Tháng 896,9%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1081,4%–đang tích luỹ
Tháng 1197,0%––
Tháng 1284,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,6%62,2%▼ 21,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 658
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ELP–HOU64 93,8%
  2. LAS–PHX60 73,3%
  3. SBA–LAS58 94,8%
  4. DEN–SLC50 83,7%
  5. DEN–HOU50 46,0%
  6. TUL–DAL31 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 6 6 83,3% 0
tháng 1/2025 22 20 90,0% 2
tháng 2/2025 20 20 80,0% 0
tháng 3/2025 17 16 75,0% 1
tháng 4/2025 24 23 78,3% 1
tháng 5/2025 26 26 80,8% 0
tháng 6/2025 34 34 73,5% 0
tháng 7/2025 34 34 79,4% 0
tháng 8/2025 32 32 96,9% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 44 43 81,4% 1
tháng 11/2025 33 33 97,0% 0
tháng 12/2025 33 33 84,9% 0
tháng 1/2026 49 48 91,7% 1
tháng 2/2026 30 30 83,3% 0
tháng 3/2026 71 71 56,3% 0
tháng 4/2026 36 36 58,3% 0
tháng 5/2026 26 26 34,6% 0
tháng 6/2026 29 28 64,3% 1
tháng 7/2026 30 30 46,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…