WN2697

WN2697 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Kansas City. Trong 509 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1532▲ 540,0%
Tháng 2218▲ 800,0%
Tháng 32642▲ 61,5%
Tháng 43819▼ 50,0%
Tháng 53913▼ 66,7%
Tháng 63616▼ 55,6%
Tháng 73517▼ 51,4%
Tháng 832––
Tháng 929––
Tháng 1013–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181157▼ 13,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%90,6%▲ 13,3%
Tháng 250,0%83,3%▲ 66,7%
Tháng 396,2%76,2%▼ 20,8%
Tháng 494,7%52,6%▼ 44,4%
Tháng 594,9%38,5%▼ 59,5%
Tháng 675,0%50,0%▼ 33,3%
Tháng 788,6%17,7%▼ 80,1%
Tháng 884,4%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1170,6%––
Tháng 1294,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%58,4%▼ 29,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 508
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MCI58 91,4%
  2. MIA–DAL52 88,5%
  3. OAK–DEN47 89,4%
  4. PHX–DAL45 68,9%
  5. MCI–PHX40 87,5%
  6. HNL–LIH33 97,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 82,8% 0
tháng 11/2024 7 7 100,0% 0
tháng 12/2024 10 10 50,0% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 2/2025 2 2 50,0% 0
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 38 38 94,7% 0
tháng 5/2025 39 39 94,9% 0
tháng 6/2025 36 36 75,0% 0
tháng 7/2025 35 35 88,6% 0
tháng 8/2025 32 32 84,4% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 13 12 66,7% 1
tháng 11/2025 17 17 70,6% 0
tháng 12/2025 34 34 94,1% 0
tháng 1/2026 32 32 90,6% 0
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 42 42 76,2% 0
tháng 4/2026 19 19 52,6% 0
tháng 5/2026 13 13 38,5% 0
tháng 6/2026 16 16 50,0% 0
tháng 7/2026 17 17 17,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…