WN2641
WN2641 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Las Vegas. Trong 455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,7%trên 455 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 7/202613▼ 60,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 30 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 10 | 28 | ▲ 180,0% |
| Tháng 3 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 4 | 39 | 22 | ▼ 43,6% |
| Tháng 5 | 45 | 24 | ▼ 46,7% |
| Tháng 6 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 7 | 33 | 13 | ▼ 60,6% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 191 | 160 | ▼ 16,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40,0% | 86,2% | ▲ 115,5% |
| Tháng 2 | 60,0% | 89,3% | ▲ 48,8% |
| Tháng 3 | 85,2% | 58,6% | ▼ 31,2% |
| Tháng 4 | 74,4% | 59,1% | ▼ 20,5% |
| Tháng 5 | 84,4% | 41,7% | ▼ 50,7% |
| Tháng 6 | 71,0% | 50,0% | ▼ 29,5% |
| Tháng 7 | 51,6% | 69,2% | ▲ 34,1% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 20,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 46,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,7% | 64,9% | ▼ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 447
- Bị huỷ 1,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL LAS Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Harry Reid | 4.441 | 2,6 phút | 94,8% | 58 |
| MDW ATL Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 952 | 1,2 phút | 91,2% | 58 |
| SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid | 417 | 25,2 phút | 45,0% | 40 |
| DEN SJC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Jose | 1.522 | 23,3 phút | 50,0% | 36 |
| DEN MSP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.092 | 62,0 phút | 48,6% | 36 |
| DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 880 | 26,4 phút | 61,3% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 33 | 31 | 51,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 20,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 16 | 15 | 46,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 24 | 41,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |