WN2640
WN2640 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Houston – Nashville. Trong 438 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 438 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202621▼ 32,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
| Tháng 2 | 20 | 12 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 3 | 13 | ▲ 333,3% |
| Tháng 4 | 18 | 32 | ▲ 77,8% |
| Tháng 5 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 28 | 22 | ▼ 21,4% |
| Tháng 7 | 31 | 21 | ▼ 32,3% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 136 | 147 | ▲ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,4% | 66,7% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 90,0% | 75,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 66,7% | 84,6% | ▲ 26,9% |
| Tháng 4 | 94,4% | 84,4% | ▼ 10,7% |
| Tháng 5 | 85,7% | 88,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 78,6% | 50,0% | ▼ 36,4% |
| Tháng 7 | 96,8% | 28,6% | ▼ 70,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 82,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,4% | 68,2% | ▼ 18,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 434
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU BNA Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Nashville | 1.078 | 6,3 phút | 88,5% | 61 |
| LAS LIT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Little Rock | 2.079 | 5,7 phút | 87,7% | 57 |
| HOU MCO Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Orlando | 1.364 | 1,0 phút | 89,1% | 46 |
| MCI LAS Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.829 | 4,8 phút | 90,0% | 40 |
| MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.620 | 19,6 phút | 61,3% | 31 |
| ATL MCO Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Orlando | 651 | 32,3 phút | 43,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 28,6% | 0 |