WN2579
WN2579 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Las Vegas. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 581 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202617▼ 45,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 42 | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 3 | 42 | 30 | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | 21 | 25 | ▲ 19,0% |
| Tháng 5 | 12 | 27 | ▲ 125,0% |
| Tháng 6 | 29 | 16 | ▼ 44,8% |
| Tháng 7 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 63 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 179 | ▼ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,4% | 84,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 76,0% | 81,8% | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 78,6% | 60,0% | ▼ 23,6% |
| Tháng 4 | 90,5% | 52,0% | ▼ 42,5% |
| Tháng 5 | 58,3% | 51,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 62,1% | 40,0% | ▼ 35,6% |
| Tháng 7 | 54,8% | 41,2% | ▼ 24,9% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 46,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,3% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,1% | 58,7% | ▼ 18,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 573
- Bị huỷ 1,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX LAS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Harry Reid | 411 | 11,7 phút | 74,2% | 62 |
| MDW MSY Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.331 | 26,1 phút | 55,7% | 61 |
| SMF SAN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Diego | 773 | 7,5 phút | 77,4% | 53 |
| LAS RDU Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.253 | 11,6 phút | 76,7% | 47 |
| DAL MIA Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Miami | 1.783 | 17,3 phút | 67,4% | 44 |
| OAK PHX Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.039 | 4,0 phút | 92,3% | 39 |
| PHX DAL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Dallas Love | 1.412 | 14,3 phút | 67,7% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 47 | 72,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 63 | 60 | 70,0% | 3 |
| tháng 1/2026 | 42 | 38 | 84,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 52,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 15 | 40,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 41,2% | 0 |