WN2073

WN2073 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Antonio. Trong 538 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11432▲ 128,6%
Tháng 22031▲ 55,0%
Tháng 3344▼ 88,2%
Tháng 42621▼ 19,2%
Tháng 52226▲ 18,2%
Tháng 61737▲ 117,6%
Tháng 71940▲ 110,5%
Tháng 818––
Tháng 917––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)152191▲ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%83,9%▲ 9,0%
Tháng 290,0%83,3%▼ 7,4%
Tháng 394,1%100,0%▲ 6,2%
Tháng 480,8%90,5%▲ 12,0%
Tháng 577,3%84,6%▲ 9,5%
Tháng 670,6%18,9%▼ 73,2%
Tháng 763,2%20,5%▼ 67,5%
Tháng 888,9%––
Tháng 994,1%––
Tháng 1022,2%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%68,8%▼ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 533
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–SAT58 17,5%
  2. DEN–SJC50 86,0%
  3. PHL–BNA47 91,1%
  4. MSY–DAL34 91,2%
  5. MDW–BUF34 93,9%
  6. TUL–HOU33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 35 35 97,1% 0
tháng 12/2024 44 43 83,7% 1
tháng 1/2025 14 13 76,9% 1
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 34 34 94,1% 0
tháng 4/2025 26 26 80,8% 0
tháng 5/2025 22 22 77,3% 0
tháng 6/2025 17 17 70,6% 0
tháng 7/2025 19 19 63,2% 0
tháng 8/2025 18 18 88,9% 0
tháng 9/2025 17 17 94,1% 0
tháng 10/2025 36 36 22,2% 0
tháng 11/2025 23 23 82,6% 0
tháng 12/2025 19 19 100,0% 0
tháng 1/2026 32 31 83,9% 1
tháng 2/2026 31 30 83,3% 1
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 21 21 90,5% 0
tháng 5/2026 26 26 84,6% 0
tháng 6/2026 37 37 18,9% 0
tháng 7/2026 40 39 20,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…